VinFast VF 3

Xe điệnPhiên bản: Eco, Plus

Công suất30 kW
Quãng đường215 km (NEDC)
Chỗ ngồi4
Giá từtừ 285.000.000 VND
Phân khúcHạng A
Kiểu xeHatchback
Sơ đồ kích thước VinFast VF 3Hình bóng chung theo kiểu thân xe, chỉ tỉ lệ theo chiều dài, chiều cao, chiều dài cơ sở và khoảng sáng gầm thực của VinFast VF 3. Không phải hình vẽ chiếc xe.Chiều dài 3.190 mmChiều dài cơ sở 2.075 mmChiều cao 1.652 mmKhoảng sáng gầm 175 mm
Kích thước
Phiên bảnEcoPlus
3.190 mm3.190 mm
1.652 mm1.652 mm
2.075 mm2.075 mm
175 mm175 mm
Kích thước theo phiên bản Eco.Di chuột, chạm hoặc dùng phím Tab vào một dòng kích thước hoặc một đường kích thước trên hình: cả hai cùng nổi bật.
Các phiên bản
Phiên bảnHệ truyền độngCông suấtQuãng đườngGiá niêm yếtTình trạng
EcoĐiện30 kW40 hp · 41 PS215 km (NEDC)285.000.000 VND (cập nhật 2026-09-28)Đang bán
PlusĐiện30 kW40 hp · 41 PS215 km (NEDC)315.000.000 VND (cập nhật 2026-06-10)Đang bán
Thông tin chung
Phiên bảnEcoPlus
Hệ truyền độngĐiệnĐiện
Kiểu thân xeHatchbackHatchback
Phân khúcHạng AHạng A
Số chỗ ngồi44
Xuất xứChưa có số liệuChưa có số liệu
Tình trạngĐang bánĐang bán
Kích thước
Phiên bảnEcoPlus
Chiều rộng1.679 mm1.679 mm
Khoang hành lý, ghế dựng36 lít36 lít
Khoang hành lý, gập ghế285 lít285 lít
Trọng lượng không tải857 kg857 kg
Động cơ
Phiên bảnEcoPlus
Loại động cơĐiệnĐiện
Công suất tối đa30 kW40 hp · 41 PS30 kW40 hp · 41 PS
Mô men xoắn cực đại110 Nm110 Nm
Hộp sốChưa có số liệuChưa có số liệu
Dẫn độngRWDRWD
Pin và sạc
Phiên bảnEcoPlus
Dung lượng pin18,64 kWh18,64 kWh
Quãng đường một lần sạc215 km (NEDC)215 km (NEDC)
Sạc nhanh DC36 phút36 phút
Sạc ACChưa có số liệuChưa có số liệu
Công suất sạc AC tối đaChưa có số liệuChưa có số liệu
Công suất sạc DC tối đa24 kW24 kW
Cổng sạcChưa có số liệuChưa có số liệu
Trang bị
Phiên bảnEcoPlus
An toàn
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển (5 km/h)
  • Căng đai khẩn cấp ghế trước
  • Cảnh báo dây an toàn ghế phụ trước
  • Túi khí trước lái
  • Tính năng khóa động cơ khi có trộm
  • Hỗ trợ đỗ phía sau
  • Hệ thống phanh tái sinh
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển (5 km/h)
  • Căng đai khẩn cấp ghế trước
  • Cảnh báo dây an toàn ghế phụ trước
  • Túi khí trước lái
  • Tính năng khóa động cơ khi có trộm
  • Hỗ trợ đỗ phía sau
  • Hệ thống phanh tái sinh
Tiện nghi
  • Màn hình giải trí cảm ứng 10 inch
  • Cổng USB loại C hàng ghế lái, 1 cổng 1,5 A
  • Kết nối Wi-Fi (chỉ dùng cập nhật phần mềm từ xa)
  • Kết nối Bluetooth
  • Hệ thống 2 loa
  • Điều hòa chỉnh cơ, 1 vùng
  • Lọc bụi cabin
  • Ghế bọc nỉ
  • Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng
  • Ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng
  • Hàng ghế thứ 2 gập hoàn toàn
  • Chọn chế độ lái Eco/Normal
  • Chế độ thay đổi tốc độ đến dừng (Lăn/Bò)
  • Chế độ Cắm trại
  • Đèn pha Halogen
  • Đèn hậu Halogen
  • Lốp 175/75R16
  • Trợ lực lái
  • Cập nhật phần mềm từ xa FOTA
  • Ứng dụng VinFast: định vị xe, đặt lịch bảo dưỡng, theo dõi tình trạng xe
  • Màn hình giải trí cảm ứng 10 inch
  • Cổng USB loại C hàng ghế lái, 1 cổng 1,5 A
  • Kết nối Wi-Fi (chỉ dùng cập nhật phần mềm từ xa)
  • Kết nối Bluetooth
  • Hệ thống 2 loa
  • Điều hòa chỉnh cơ, 1 vùng
  • Lọc bụi cabin
  • Ghế bọc nỉ
  • Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng
  • Ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng
  • Hàng ghế thứ 2 gập hoàn toàn
  • Chọn chế độ lái Eco/Normal
  • Chế độ thay đổi tốc độ đến dừng (Lăn/Bò)
  • Chế độ Cắm trại
  • Đèn pha Halogen
  • Đèn hậu Halogen
  • Lốp 175/75R16
  • Trợ lực lái
  • Cập nhật phần mềm từ xa FOTA
  • Ứng dụng VinFast: định vị xe, đặt lịch bảo dưỡng, theo dõi tình trạng xe
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện và gập điện
  • Camera lùi
  • Ốp la-zăng
Màu ngoại thất
  • Đỏ (Solar Ruby)
  • Trắng (Infinity Blanc)
  • Xám (Zenith Grey)
  • Xanh lá nhạt (Urban Mint)
  • Hồng (Rose Pink), nóc trắng
  • Vàng (Yellow Summer), nóc trắng
  • Xanh dương (Sky Blue), nóc trắng
  • Đỏ (Solar Ruby)
  • Trắng (Infinity Blanc)
  • Xám (Zenith Grey)
  • Xanh lá nhạt (Urban Mint)
  • Hồng (Rose Pink), nóc trắng
  • Vàng (Yellow Summer), nóc trắng
  • Xanh dương (Sky Blue), nóc trắng

Lịch sử giá

Eco

NgàyGiáGhi chú
2026-06-10302.000.000 VNDXe kèm pin, đã gồm VAT, theo brochure
2026-09-28285.000.000 VNDgiá từ

Plus

NgàyGiáGhi chú
2026-06-10315.000.000 VNDXe kèm pin, đã gồm VAT, theo brochure

Nguồn dữ liệu

Chưa có mẫu xe khác trong phân khúc Hatchback hạng A.Xem tất cả xe

So sánh

Chưa có trang so sánh nào cho VinFast VF 3.Trang so sánh chỉ được tạo cho các cặp xe cùng phân khúc hoặc cùng tầm giá.Xem tất cả xe