VinFast VF 5

Xe điệnPhiên bản: Plus

Công suất100 kW
Quãng đường326 km (NEDC)
Chỗ ngồi5
Giá từtừ 496.000.000 VND
Phân khúcHạng A
Kiểu xeSUV
Sơ đồ kích thước VinFast VF 5Hình bóng chung theo kiểu thân xe, chỉ tỉ lệ theo chiều dài, chiều cao, chiều dài cơ sở và khoảng sáng gầm thực của VinFast VF 5. Không phải hình vẽ chiếc xe.Chiều dài 3.967 mmChiều dài cơ sở 2.514 mmChiều cao 1.579 mmKhoảng sáng gầm 160 mm
Kích thước
3.967 mm
1.579 mm
2.514 mm
160 mm
Kích thước theo phiên bản Plus.Di chuột, chạm hoặc dùng phím Tab vào một dòng kích thước hoặc một đường kích thước trên hình: cả hai cùng nổi bật.
Các phiên bản
Phiên bảnHệ truyền độngCông suấtQuãng đườngGiá niêm yếtTình trạng
PlusĐiện100 kW134 hp · 136 PS326 km (NEDC)496.000.000 VND (cập nhật 2026-09-28)Đang bán
Thông tin chung
Hệ truyền độngĐiện
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcHạng A
Số chỗ ngồi5
Xuất xứChưa có số liệu
Tình trạngĐang bán
Kích thước
Chiều rộng1.723 mm
Khoang hành lý, ghế dựng331 lít
Khoang hành lý, gập ghế1.015 lít
Trọng lượng không tải1.340 kg
Động cơ
Loại động cơĐiện
Công suất tối đa100 kW134 hp · 136 PS
Mô men xoắn cực đại135 Nm
Hộp sốChưa có số liệu
Dẫn độngFWD
Pin và sạc
Dung lượng pin37,23 kWh
Quãng đường một lần sạc326 km (NEDC)
Sạc nhanh DC33 phút
Sạc ACChưa có số liệu
Công suất sạc AC tối đa6,6 kW
Công suất sạc DC tối đakhoảng 50 kW
Cổng sạcChưa có số liệu
Trang bị
An toàn
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Đèn báo nguy hiểm khi phanh khẩn cấp ESS
  • Giám sát áp suất lốp ITPMS
  • Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển
  • Căng đai khẩn cấp ghế trước
  • Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế thứ 2
  • Cảnh báo thắt dây an toàn hàng ghế trước
  • Cảnh báo chống trộm
  • Tính năng khóa động cơ khi có trộm
  • Hệ thống 6 túi khí
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
  • Cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo mở cửa
  • Camera lùi
  • Hỗ trợ đỗ phía sau
  • Ga tự động
Tiện nghi
  • Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch
  • Bảng đồng hồ thông tin lái 7 inch
  • Hệ thống 4 loa
  • Kết nối Android Auto và Apple CarPlay không dây
  • Điều hòa chỉnh cơ 1 vùng, màng lọc bụi PM2.5
  • Ghế bọc giả da
  • Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
  • Ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng
  • Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 60:40
  • Cổng USB hàng ghế trước (7,5 W) và hàng ghế thứ hai (18 W)
  • Chìa khóa từ xa
  • Chọn chế độ lái Eco/Sport
  • La-zăng hợp kim 17 inch
  • Đèn pha Halogen tự động bật/tắt
  • Đèn hậu Halogen
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ
  • Kính chắn gió chống tia UV
  • Trợ lý ảo ViVi
  • Ứng dụng VinFast (C-App)
Màu ngoại thất
  • Solar Ruby
  • Summer Yellow
  • Infinity Blanc
  • Urban Mint
  • Zenith Grey
  • Sky Blue

Lịch sử giá

NgàyGiáGhi chú
2026-09-28496.000.000 VNDgiá từ

Nguồn dữ liệu

Chưa có mẫu xe khác trong phân khúc SUV cỡ A.Xem tất cả xe

So sánh

Chưa có trang so sánh nào cho VinFast VF 5.Trang so sánh chỉ được tạo cho các cặp xe cùng phân khúc hoặc cùng tầm giá.Xem tất cả xe