VinFast VF 6

Xe điệnPhiên bản: Eco, Plus

Công suất130 kW đến 150 kW
Quãng đường460 km đến 480 km (NEDC)
Chỗ ngồi5
Giá từtừ 646.000.000 VND
Phân khúcHạng B
Kiểu xeSUV
Sơ đồ kích thước VinFast VF 6Hình bóng chung theo kiểu thân xe, chỉ tỉ lệ theo chiều dài, chiều cao, chiều dài cơ sở và khoảng sáng gầm thực của VinFast VF 6. Không phải hình vẽ chiếc xe.Chiều dài 4.241 mmChiều dài cơ sở 2.730 mmChiều cao 1.580 mmKhoảng sáng gầm 170 mm
Kích thước
Phiên bảnEcoPlus
4.241 mm4.241 mm
1.580 mm1.580 mm
2.730 mm2.730 mm
170 mm170 mm
Kích thước theo phiên bản Eco.Di chuột, chạm hoặc dùng phím Tab vào một dòng kích thước hoặc một đường kích thước trên hình: cả hai cùng nổi bật.
Các phiên bản
Phiên bảnHệ truyền độngCông suấtQuãng đườngGiá niêm yếtTình trạng
EcoĐiện130 kW174 hp · 177 PS480 km (NEDC)646.000.000 VND (cập nhật 2026-09-28)Đang bán
PlusĐiện150 kW201 hp · 204 PS460 km (NEDC)699.000.000 VND (cập nhật 2026-09-28)Đang bán
Thông tin chung
Phiên bảnEcoPlus
Hệ truyền độngĐiệnĐiện
Kiểu thân xeSUVSUV
Phân khúcHạng BHạng B
Số chỗ ngồi55
Xuất xứChưa có số liệuChưa có số liệu
Tình trạngĐang bánĐang bán
Kích thước
Phiên bảnEcoPlus
Chiều rộng1.834 mm1.834 mm
Khoang hành lý, ghế dựngChưa có số liệuChưa có số liệu
Khoang hành lý, gập ghế1.576 lít1.576 lít
Trọng lượng không tải1.962 kg2.020 kg
Động cơ
Phiên bảnEcoPlus
Loại động cơĐiệnĐiện
Công suất tối đa130 kW174 hp · 177 PS150 kW201 hp · 204 PS
Mô men xoắn cực đại250 Nm310 Nm
Hộp sốChưa có số liệuChưa có số liệu
Dẫn độngFWDFWD
Pin và sạc
Phiên bảnEcoPlus
Dung lượng pin59,6 kWh59,6 kWh
Quãng đường một lần sạc480 km (NEDC)460 km (NEDC)
Sạc nhanh DC25 phút25 phút
Sạc ACChưa có số liệuChưa có số liệu
Công suất sạc AC tối đa7,2 kW7,2 kW
Công suất sạc DC tối đa100 kW100 kW
Cổng sạcChưa có số liệuChưa có số liệu
Trang bị
Phiên bảnEcoPlus
An toàn
  • 4 túi khí
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Giám sát áp suất lốp
  • Giám sát hành trình tiêu chuẩn
  • Cảnh báo điểm mù
  • Hỗ trợ đỗ xe phía sau
  • Camera lùi
  • Cảnh báo chống trộm
  • Tính năng khóa động cơ khi có trộm
  • 7 túi khí
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Giám sát áp suất lốp
  • Trợ lái trên cao tốc/di chuyển khi tắc đường
  • Hỗ trợ tự động chuyển làn
  • Giám sát hành trình thích ứng
  • Nhận biết biển báo giao thông
  • Điều chỉnh tốc độ thông minh
  • Cảnh báo chệch làn
  • Hỗ trợ giữ làn
  • Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp
  • Phanh tự động khẩn cấp trước/sau
  • Cảnh báo va chạm phía trước
  • Cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
  • Cảnh báo mở cửa
  • Hỗ trợ đỗ xe phía sau
  • Camera lùi
  • Camera 360
  • Đèn pha tự động
  • Cảnh báo tài xế buồn ngủ và mất tập trung
  • Cảnh báo chống trộm
  • Tính năng khóa động cơ khi có trộm
Tiện nghi
  • Màn hình giải trí cảm ứng 12,9 inch
  • Kết nối Android Auto và Apple CarPlay
  • Hệ thống 6 loa
  • Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
  • Ghế bọc da nhân tạo
  • Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm tất cả các vị trí
  • Phanh đỗ điện tử và chế độ tự động giữ phanh
  • Điều hòa tự động 1 vùng
  • Chế độ lái Eco/Normal/Sport
  • La-zăng 17 inch
  • Đèn chiếu sáng phía trước LED
  • Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  • Đèn hậu LED
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Chìa khóa thông minh
  • Cập nhật phần mềm từ xa
  • Trợ lý ảo
  • Ứng dụng điện thoại
  • Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Màn hình giải trí cảm ứng 12,9 inch
  • Kết nối Android Auto và Apple CarPlay
  • Hệ thống 6 loa
  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
  • Ghế bọc da nhân tạo
  • Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm tất cả các vị trí
  • Phanh đỗ điện tử và chế độ tự động giữ phanh
  • Điều hòa tự động, 2 vùng
  • Hệ thống lọc bụi mịn Combi 1.0
  • Chức năng kiểm soát chất lượng không khí
  • Chức năng ion hóa không khí
  • Chế độ lái Eco/Normal/Sport
  • La-zăng 18 inch
  • Đèn chiếu sáng phía trước LED, tự động bật/tắt
  • Tự động bật/tắt chế độ chiếu xa
  • Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  • Đèn hậu LED
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, sấy mặt gương, tự động chỉnh phía hành khách khi lùi
  • Gạt mưa trước tự động
  • Chìa khóa thông minh
  • Cập nhật phần mềm từ xa
  • Trợ lý ảo
  • Ứng dụng điện thoại
Màu ngoại thất
  • Trắng - Infinity Blanc
  • Đỏ - Solar Ruby
  • Xám - Zenith Grey
  • Đen - Jet Black
  • Xanh Lá Nhạt - Urban Mint
  • Trắng - Infinity Blanc
  • Đỏ - Solar Ruby
  • Xám - Zenith Grey
  • Đen - Jet Black
  • Xanh Lá Nhạt - Urban Mint

Lịch sử giá

Eco

NgàyGiáGhi chú
2026-09-28646.000.000 VNDgiá từ

Plus

NgàyGiáGhi chú
2026-09-28699.000.000 VNDgiá từ

Nguồn dữ liệu

Chưa có mẫu xe khác trong phân khúc SUV cỡ B.Xem tất cả xe

So sánh

Chưa có trang so sánh nào cho VinFast VF 6.Trang so sánh chỉ được tạo cho các cặp xe cùng phân khúc hoặc cùng tầm giá.Xem tất cả xe