VinFast VF 7

SUV cỡ CXe điện3 phiên bản
Sơ đồ kích thước VinFast VF 7Hình bóng chung theo kiểu thân xe, chỉ tỉ lệ theo chiều dài, chiều cao, chiều dài cơ sở và khoảng sáng gầm thực của VinFast VF 7. Không phải hình vẽ chiếc xe.
Kích thước
Phiên bảnEcoPlusPlus AWD
4.545 mm4.545 mm4.545 mm
Chiều rộng1.890 mm1.890 mm1.890 mm
1.635,75 mm1.635,75 mm1.635,75 mm
2.840 mm2.840 mm2.840 mm
190 mm190 mm190 mm
Kích thước theo phiên bản Eco.Di chuột, chạm hoặc dùng phím Tab vào một dòng kích thước hoặc một đường kích thước trên hình: cả hai cùng nổi bật.

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Phiên bảnEcoPlusPlus AWD
Hệ truyền độngĐiệnĐiệnĐiện
Kiểu thân xeSUVSUVSUV
Phân khúcHạng CHạng CHạng C
Số chỗ ngồi555
Xuất xứChưa có số liệuChưa có số liệuChưa có số liệu
Tình trạngĐang bánĐang bánĐang bán

Kích thước

Phiên bảnEcoPlusPlus AWD
Khoang hành lý, ghế dựngChưa có số liệuChưa có số liệuChưa có số liệu
Khoang hành lý, gập ghếChưa có số liệuChưa có số liệuChưa có số liệu
Trọng lượng không tải2.085 kg2.090 kg2.205 kg

Động cơ

Phiên bảnEcoPlusPlus AWD
Loại động cơĐiệnĐiệnĐiện
Công suất tối đa130 kW174 hp · 177 PS150 kW201 hp · 204 PS260 kW349 hp · 354 PS
Mô men xoắn cực đại250 Nm310 Nm500 Nm
Hộp sốChưa có số liệuChưa có số liệuChưa có số liệu
Dẫn độngFWDFWDAWD

Pin và sạc

Phiên bảnEcoPlusPlus AWD
Dung lượng pin59,6 kWh70 kWh70 kWh
Quãng đường một lần sạc440 km (NEDC)500,5 km (NEDC)469 km (NEDC)
Sạc nhanh DC25 phút28 phút37 phút
Sạc ACChưa có số liệuChưa có số liệuChưa có số liệu
Công suất sạc AC tối đa7,2 kW7,2 kW7,2 kW
Công suất sạc DC tối đa100 kW110 kW110 kW
Cổng sạcChưa có số liệuChưa có số liệuChưa có số liệu

Trang bị

Trang bịEcoPlusPlus AWD
An toàn
Hệ thống chống bó cứng phanh ABSCóCóCó
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBDCóCóCó
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BACóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử ESCCóCóCó
Chức năng kiểm soát lực kéo TCSCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSACóCóCó
Chức năng chống lật ROMCóCóCó
Giám sát áp suất lốpCóCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCóCó
Hỗ trợ đỗ phía sauCóCóCó
Camera lùiCóCóCó
Cảnh báo chống trộmCóCóCó
Tính năng khóa động cơ khi có trộmCóCóCó
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX hàng ghế sauCóCóCó
4 túi khíCóKhôngKhông
7 túi khíKhôngCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sauKhôngCóCó
Cảnh báo mở cửaKhôngCóCó
Hỗ trợ tự động chuyển lànKhôngCóCó
Kiểm soát đi giữa lànKhôngCóCó
Cảnh báo chệch lànKhôngCóCó
Hỗ trợ giữ lànKhôngCóCó
Giám sát hành trình thích ứngKhôngCóCó
Nhận biết biển báo giao thôngKhôngCóCó
Điều chỉnh tốc độ thông minhKhôngCóCó
Trợ lái trên cao tốc/di chuyển khi tắc đườngKhôngCóCó
Phanh tự động khẩn cấp trước và sauKhôngCóCó
Camera 360KhôngCóCó
Tiện nghi
Đèn chiếu sáng phía trước LEDCóCóCó
Tự động bật/tắt đènCóCóCó
Đèn chiếu sáng ban ngày LEDCóCóCó
Đèn hậu LEDCóCóCó
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy mặt gương, tự động chỉnh khi lùi, nhớ vị tríCóCóCó
Gạt mưa trước tự độngCóCóCó
Chìa khóa thông minhCóCóCó
Tay nắm cửa dạng ẩnCóCóCó
Hệ thống điều hòa tự động, 2 vùngCóCóCó
Cửa gió điều hòa hàng ghế sauCóCóCó
Màn hình giải trí cảm ứng 12,9 inchCóCóCó
Kết nối với Android Auto và Apple CarPlayCóCóCó
Ghế lái chỉnh điện 8 hướngCóCóCó
Chất liệu bọc ghế da nhân tạoCóCóCó
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm tất cả các vị tríCóCóCó
Phanh đỗ điện tử và chế độ tự động giữ phanhCóCóCó
Chế độ lái Eco/Normal/SportCóCóCó
Hệ thống treo trước độc lập, MacPhersonCóCóCó
Hệ thống treo sau thanh điều hướng đa điểmCóCóCó
La-zăng 19 inchCóKhôngKhông
Hệ thống 6 loaCóKhôngKhông
Cốp sau chỉnh cơCóKhôngKhông
Gương chiếu hậu trong xe chế độ ngày/đêmCóKhôngKhông
Giám sát hành trình tiêu chuẩnCóKhôngKhông
Chế độ xe: Cắm trại, Người lạ, Thú cưng, Rửa xeCóCóCó
Bản đồ với tìm địa điểm, dẫn đường, tình trạng giao thôngCóCóCó
Dẫn đường nâng cao cho xe điện: tìm trạm sạc, gợi ý sạcCóCóCó
Trình duyệt webCóCóCó
Trợ lý ảoCóCóCó
Điều khiển xe và cài đặt bằng giọng nóiCóCóCó
Ứng dụng điện thoại: đồng bộ tài khoản, quản lý sạc, bản đồ trạm sạc, đặt lịch dịch vụCóCóCó
Cập nhật phần mềm từ xaCóCóCó
Định vị xe từ xaCóCóCó
La-zăng 20 inchKhôngCóCó
Hệ thống 8 loaKhôngCóCó
Cốp sau chỉnh điệnKhôngCóCó
Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhôngCóCó
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngKhôngCóCó
Tự động bật/tắt chế độ chiếu xaKhôngCóCó
Hệ thống lọc bụi mịn Combi 1.0 và ion hóa không khíKhôngCóCó
Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)KhôngCóCó
Sạc không dâyKhôngCóCó
Màu ngoại thất
Đen (Jet Black)CóCóCó
Đỏ (Solar Ruby)CóCóCó
Trắng (Infinity Blanc)CóCóCó
Xám (Zenith Grey)CóCóCó
Xanh lá nhạt (Urban Mint)CóCóCó

Lịch sử giá

Eco

Biểu đồ giá Eco
NgàyGiáGhi chú
2026-10-13740.000.000 VNDgiá từ

Plus

Biểu đồ giá Plus
NgàyGiáGhi chú
2026-10-13830.000.000 VNDgiá từ

Plus AWD

Chưa có giá niêm yết cho Plus AWD.Giá được bổ sung khi có bảng giá chính hãng.

Nguồn dữ liệu

  1. Eco: Catalogue của hãng, 2026-04-10, truy cập 2026-10-13
  2. Eco: Catalogue của hãng, 2025-06-04, truy cập 2026-10-13
  3. Eco: Trang web của hãng, truy cập 2026-10-13
  4. Plus: Catalogue của hãng, 2026-04-10, truy cập 2026-10-13
  5. Plus: Catalogue của hãng, 2025-06-04, truy cập 2026-10-13
  6. Plus: Trang web của hãng, truy cập 2026-10-13
  7. Plus AWD: Catalogue của hãng, 2026-04-10, truy cập 2026-10-13
  8. Plus AWD: Catalogue của hãng, 2025-06-04, truy cập 2026-10-13
  9. Plus AWD: Trang web của hãng, truy cập 2026-10-13

Chưa có mẫu xe khác trong phân khúc SUV cỡ C.Xem tất cả xe